Bạn có hiểu được ý nghĩa các ký tự trong tên điều hòa Nagakawa không? Nếu chưa nắm được ý nghĩa, hãy tham khảo bài viết này để hiểu rõ cách đọc tên máy lạnh Nagakawa bạn nhé!
Trên mỗi chiếc máy lạnh Nagakawa đều được đính kèm một dãy ký tự gồm cả chữ và số rất dài để thể hiện tên gọi của máy. Để bạn dễ hình dung về ý nghĩa các kí tự trong tên máy lạnh Nagakawa, KITHOME sẽ minh họa bằng tên một sản phẩm cụ thể đó là máy lạnh Nagakawa Inverter 1 HP NIS-C09R2H10.
Ký tự thể hiện thương hiệu

Chữ cái đầu tiên trong tên điều hòa máy lạnh Nagakawa chính là chữ N. Chữ cái này là chữ viết tắt của tên thương hiệu Nagakawa.
Ký tự thể hiện cấu hình máy

Nếu trong tên máy lạnh Nagakawa có chữ I thì nghĩa là chiếc máy lạnh này là dòng điều hòa Inverter. Còn nếu không có chữ I thì nó là dòng điều hòa thường (non-Inverter).
Ký tự thể hiện chủng loại

Ký tự tiếp theo là thể hiện kiểu lắp đặt máy lạnh. Trong ví dụ minh họa trên, ký tự S là kiểu lắp đặt treo tường. Ngoài chữ S còn có 4 chữ cái khác thể hiện kiểu lắp đặt máy lạnh Nagakawa như sau:
- Chữ P: Thể hiện là kiểu điều hòa tủ đứng.
- Chữ T: Thể hiện là kiểu điều hòa âm trần cassette.
- Chữ V: Thể hiện là kiểu điều hòa áp trần và đặt sàn.
- Chữ B: Thể hiện kiểu điều hòa âm trần nối ống gió.
Ký tự thể hiện chức năng máy lạnh

Trong ví dụ này, chữ C thể hiện cho máy lạnh Nagakawa chỉ có chức năng làm mát thông thường (máy lạnh 1 chiều). Tuy nhiên nếu chữ C được thay thế bằng chữ A thì có nghĩa máy lạnh Nagakawa có cả chức năng làm mát và sưởi ấm (máy lạnh 2 chiều).
Ký tự thể hiện công suất định danh

Con số 09 ở ví dụ này thể hiện công suất định danh của máy lạnh, nghĩa là xấp xỉ 09.000 BTU/h, tương đương 1 HP.
Ký tự thể hiện môi chất lạnh

Ngay sau công suất định danh chính là ký tự thể hiện cho loại môi chất lạnh được sử dụng cho máy lạnh. Trong đó:
- R2 là môi chất lạnh R32.
- R1 là môi chất lạnh R410A.
Còn máy nào không có 2 ký hiệu này tức là sử dụng gas R32.
Ký tự thể hiện tên model

Những ký tự cuối cùng là để thể hiện cho model máy lạnh để giúp cho nhà sản xuất cũng như người tiêu dùng dễ dàng phân biệt được sản phẩm.
Như vậy, dựa vào cách đọc tên máy lạnh Nagakawa, tên gọi điều hòa Nagakawa Inverter 1 HP NIS-C09R2H10 cho ta biết các thông tin như sau:
Máy lạnh Nagakawa – Loại máy Inverter – Lắp đặt treo tường – Máy làm lạnh 1 chiều (không có chức năng sưởi ấm) – Công suất 1 HP – Môi chất lạnh sử dụng gas R32 – Model H10.
Như vậy, thông qua bài viết này chắc hẳn bạn đã nắm được cách đọc tên điều hòa Nagakawa và ý nghĩa các kí tự trong tên điều hòa Nagakawa rồi phải không? Hy vọng những chia sẻ này sẽ hữu ích với bạn.
Nếu bạn đang có nhu cầu mua điều hòa Nagakawa chính hãng thì đừng quên truy cập website KITHOME hoặc liên hệ với chúng tôi theo số hotline dưới đây để được hỗ trợ nhanh nhất nhé!
Để biết thêm thông tin chi tiết và đặt hàng sản phẩm, hãy liên hệ ngay với Kithome. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn!
📞 Hotline: 0983 196 190
🌐 Website: kithome.com.vn | bepkithome.vn
📌 Địa chỉ: Liền kề 5 – Lô A43 KĐT Geleximco, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội-Số 60, ngõ 218 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
🔹 Fanpage: Kithome Hà Nội
🎥 YouTube: Bếp Kithome Official
🎵 TikTok: @thuongpham9190
📱 Zalo OA: Kithome Zalo
👥 Nhóm Facebook: Hội Yêu Bếp Kithome
🔥 Hãy đến với Kithome để trải nghiệm sản phẩm và dịch vụ tốt nhất!


