Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba và cách test lỗi chi tiết 2025

Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba và cách test lỗi chi tiết

Trong quá trình sử dụng, điều hòa Toshiba sẽ không thể tránh khỏi xảy ra sự cố. Để giúp người dùng có thể dễ dàng kiểm tra và có biện pháp xử lý kịp thời, hãng đã đưa ra bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba. Dưới đây, KITHOME.vn sẽ chia sẻ tới bạn bảng mã lỗi này và cách kiểm tra lỗi chi tiết. Bạn theo dõi nhé!

Cách test lỗi máy lạnh Toshiba

Giống như các dòng điều hòa khác, điều hòa Toshiba cũng sẽ thông báo cho bạn khi máy đang bị lỗi. Vậy cách kiểm tra lỗi điều hòa Toshiba như thế nào?

  • Bước 1: Bạn cầm và hướng điều khiển từ xa (remote) về phía máy lạnh.
  • Bước 2: Nhấn và giữ nút CHECK trên remote máy lạnh Toshiba cho tới khi màn hình điều khiển hiển thị “00“. Ở một số mẫu điều khiển điều hòa Toshiba, nút CHECK sẽ được ký hiệu là CHK.
  • Bước 3: Dò lần lượt từng mã lỗi máy lạnh Toshiba bằng cách nhấn mũi tên lên/xuống trên remote.

Đèn Timer sẽ nhấp nháy và máy lạnh chỉ phát ra tiếng “bíp” một lần nếu điều hòa không mắc phải lỗi này. Còn khi bạn thấy toàn bộ đèn dàn lạnh nhấp nháy và máy phát ra tiếng “bíp, bíp” kéo dài trong 10 giây thì chứng tỏ điều hòa nhà bạn đang mắc phải lỗi này.

Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba thường gặp nhất

Sau khi biết được mã lỗi điều hòa Toshiba gặp phải, bạn hãy đối chiếu với bảng dưới đây để tìm ra lỗi cụ thể nhé!

Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba 2 ký tự

Mã lỗi Mô tả
04 Tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng máy lạnh, lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh.
01 Lỗi hệ thống điện bị quá tải.
05 Tín hiệu hoạt động không đi vào dàn nóng của máy.
07 Tín hiệu hoạt động lỗi giữa chừng.
08 Van bốn chiều bị ngược và thay đổi nhiệt độ nghịch chiều.
09 Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh của máy, máy nén không hoạt động.
11 Lỗi do quạt dàn lạnh.
12 Một số lỗi bất thường khác của board dàn lạnh.
13 Máy lạnh thiếu gas.
14 Quá dòng mạch Inverter.
16 Các lỗi bất thường hoặc bị ngắt mạch phát hiện vị trí ở cuộn dây máy nén.
17 Lỗi do mạch phát hiện dòng điện.
18 Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng của máy, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch.
19 Lỗi do cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch.
20 Áp suất thấp.
21 Áp suất cao.
25 Lỗi do mô tơ quạt thông gió.
97 Lỗi thông tin tín hiệu.
98 Trùng lặp địa chỉ.
99 Không có thông tin từ dàn lạnh.
0B Lỗi mực nước ở dàn lạnh.
0C Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng, cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch.
0D Lỗi cảm biến trao đổi nhiệt, cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch.
0E Lỗi cảm biến gas.
0F Lỗi do cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ.
1A Lỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng máy lạnh.
1B Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng.
1C Lỗi truyền động bộ nén cục nóng.
1D Sau khi khởi động bộ nén, lỗi báo thiết bị bảo vệ máy quá dòng hoạt động.
1E Lỗi nhiệt độ xả máy nén khí cao.
1F Bộ nén bị hỏng.
B5 Rò rỉ chất làm lạnh của máy ở mức độ thấp.
B6 Rò rỉ chất làm lạnh của máy ở mức độ cao.
B7 Lỗi 1 bộ phận trong nhóm các thiết bị thụ động.
EF Lỗi quạt gầm phía trước.

Xem thêm:  Điều hòa bị rò rỉ ga có nguy hiểm không? Nguyên nhân và cách khắc phục

Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba 3, 4 ký tự

Mã lỗi Mô tả
TEN Lỗi nguồn điện quá áp.
0011 Lỗi mô tơ quạt.
0012 Lỗi PC board.
0013 Lỗi nhiệt độ TC.
0021 Lỗi hoạt động IOL.
0104 Lỗi cáp trong và lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng.
0105 Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng của máy lạnh.
0111 Lỗi mô tơ quạt dàn lạnh.
0112 Lỗi PC board dàn lạnh.
0214 Dòng Inverter thấp hoặc ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp.
0216 Lỗi vị trí máy nén khí.
0217 Lỗi dòng của máy nén khí.
0218 Lỗi cảm biến TE, mạch cảm biến TS, TE mở hoặc ngắt mạch.
0219 Lỗi cảm biến TD, cảm biến TD mở hoặc ngắt mạch.
0307 Lỗi công suất tức thời và lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng.
0308 Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt của dàn lạnh.
0309 Không thay đổi nhiệt độ của dàn lạnh.
000C Lỗi ngắt mạch, cảm biến TA hoặc mạch mở.
000D Lỗi mạch mở, ngắt mạch hoặc cảm biến TA.
010C Lỗi mạch mở, cảm biến TA hoặc ngắt mạch.
010D Lỗi mạch mở hoặc ngắt mạch hoặc cảm biến TC
021A Lỗi mô tơ quạt dàn nóng.
021B Lỗi cảm biến TE.
021C Lỗi mạch drive máy nén khí.
031D Lỗi máy nén khí hoặc máy nén khí đang bị khoá rotor.
031E Nhiệt độ máy nén khí cao.
031F Dòng máy nén khí quá cao.

Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba nội địa

Dưới đây là các lỗi của máy lạnh Toshiba nội địa Nhật:

Mã lỗi Mô tả
C05 Gửi báo lỗi trong TCC-LINK thiết bị điều khiển trung tâm của máy lạnh.
C06 Nhận lỗi trong TCC-LINK thiết bị điều khiển trung tâm của máy
C12 Đồng loạt báo động có mục đích chung trong giao diện điều khiển thiết bị.
E01 Lỗi truyền thông giữa bộ điều khiển từ xa trong nhà (phát hiện ở bên cạnh điều khiển từ xa).
E02 Gửi báo lỗi trong bộ điều khiển từ xa.
E03 Lỗi truyền thông giữa bộ điều khiển từ xa trong nhà (phát hiện ở bên trong nhà).
E04 Lỗi mạch giữa bên trong nhà và ở ngoài trời (được phát hiện ở bên trong nhà).
E06 Giảm số của các đơn vị bên trong nhà.
E07 Lỗi mạch giữa trong nhà và ở bên ngoài trời (được phát hiện ở bên ngoài trời).
E08 Địa chỉ nhà nhân đôi.
E09 Chủ nhân đôi điều khiển từ xa.
E10 Truyền thông giữa PCboard trong nhà.
E12 Địa chỉ tự động báo lỗi.
E15 Không có địa chỉ tự động bên trong nhà.
E16 Công suất trên/No. của những đơn vị trong nhà kết nối.
E18 Lỗi truyền thông giữa trong nhà và các đơn vị theo tiêu đề.
E19 Đơn vị tiêu đề Outdoor lỗi lượng.
E20 Dòng khác kết nối bên trong địa chỉ tự động.
E23 Gửi báo lỗi trong giao tiếp giữa các đơn vị ở bên ngoài trời.
E25 Người theo dõi nhân đôi địa chỉ ở ngoài trời.
E26 Giảm số của các đơn vị bên ngoài trời kết nối.
E28 Follower lỗi đơn vị ngoài trời.
E31 IPDU lỗi giao tiếp.
F01 Nhà báo lỗi cảm biến TCJ.
F02 TC2 Indoor lỗi cảm biến.
F03 TC1 Indoor lỗi cảm biến.
F04 TD1 Lỗi cảm biến.
F05 TD2 Lỗi cảm biến.
F06 TE1 Lỗi cảm biến.
F07 TL Lỗi cảm biến.
F08 Đến cảm biến lỗi.
F10 Nhà báo lỗi cảm biến TA.
F12 TS1 lỗi cảm biến.
F13 TH lỗi cảm biến.
F15 Tạm ngoài trời, cảm biến lỡ (TE1, TL).
F16 Áp lực cảm biến ở bên ngoài trời lỡ (Pd, Ps).
F23 Lỗi cảm biến Ps.
F24 Lỗi cảm biến Pd.
F29 Indoor lỗi khác.
F31 Outdoor EEPROM lỗi.
H01 Compressor phá vỡ.
H02 Lỗi chuyển đổi Magnet/quá dòng hoạt động tiếp sức/Compressor (khóa).
H03 Phát hiện lỗi mạch.
H04 Comp-1 trường hợp hoạt động nhiệt.
H06 Áp thấp hoạt động bảo vệ.
H07 Dầu thấp cấp bảo vệ.
H08 Mức dầu temp, lỗi cảm biến.
H14 Comp-2 trường hợp hoạt động nhiệt.
H16 Phát hiện lỗi mạch/Magnet chuyển đổi mức độ lỗi rơ le/quá dòng.
L03 Đơn vị tiêu đề trùng lặp bên trong nhà.
L04 Trùng lặp địa chỉ đường ngoài trời.
L05 Đơn vị trùng lắp ở trong nhà với ưu tiên (hiển thị trong đơn vị trong nhà với ưu tiên).
L06 Đơn vị trùng lắp bên trong nhà với ưu tiên (hiển thị trong đơn vị khác ngoài đơn vị trong nhà với ưu tiên).
L07 Nhóm dòng trong đơn vị ở nhà riêng.
L08 Indoor nhóm/địa chỉ unset.
L09 Suất Indoor unset.
L10 Suất ngoài trời unset.
L20 Trùng lặp địa chỉ tự động điều khiển trung tâm.
L28 Số lượng tối đa của các đơn vị bên ngoài trời vượt quá.
L29 Số lượng tối đa của các đơn vị ở ngoài trời vượt quá.
L30 Interlock phụ trong đơn vị trong nhà.
L31 Lỗi IC.
P01 Fan Indoor lỗi động cơ.
P03 Discharge temp. Lỗi TD1.
P04 Cao áp lỗi phát hiện chuyển đổi.
P05 Dò Phase-lỗi thiếu tự/Phase.
P07 Heat chìm lỗi quá nóng.
P10 Indoor lỗi tràn bộ.
P12 Fan Indoor lỗi động cơ.
P13 Outdoor lỏng lỗi phát hiện trở lại.
P15 Phát hiện rò rỉ khí.
P17 Discharge temp, lỗi TD2.
P19 4-way lỗi van nghịch đảo.
P20 Lỗi nghịch đảo cao áp.
P22 Fan ngoài trời IPDU lỗi.
26 G-Tr ngắn mạch bảo vệ lỗi.
P29 Lỗi Comp vị trí mạch phát hiện.
P31 Lỗi đơn vị trong nhà (nhóm lỗi người theo dõi).
S00 Intelligent máy chủ lỗi truyền thông.
S01 Truyền thông giữa các đơn vị bên trong nhà và BMS.
S02 TCS-NET relay giao diện truyền thông.
S03 Nhóm lỗi thiết bị trạm.
S04 BMS-IFWH truyền thông.
S05 BMS-IOKIT truyền thông.
S06 Lỗi truyền thông tin (kiểm tra dây tín hiệu).
S07 Lỗi truyền thông tin (kiểm tra dây tín hiệu).
S09 Lỗi truyền thông tin (kiểm tra dây tín hiệu).
V00 Value – Không đơn vị hiện tại, VCI Zero.
V80 VCI chờ đơn vị dữ liệu.
V81 VCI thăm dò ý kiến thất bại – không có phản hồi sau 8 lần thử lại.
V83 VCI thăm dò ý kiến thất bại – không có phản ứng trong thời gian chờ.
V84 VCI Unit mất tích – lỗi được tạo ra bởi một giao diện A/C.
V85 VCI Fault – mã zero nhận được lỗi.
V86 VCI lỗi – không có giá trị điểm đặt thử lại.
V87 Lỗi VCI – không có giá trị nhiệt độ.
V88 VCI Fault lỗi – giá trị nhiệt độ rỗng.
V89 Lỗi VCI – không xác định.

Với bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba này, bạn sẽ nhanh chóng tìm ra vấn đề mà điều hòa nhà mình đang gặp phải.

Xem thêm: Cách vệ sinh máy lạnh Toshiba từ A đến Z sạch, chuẩn nhất

Trên đây là bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba và cách kiểm tra lỗi chi tiết mà KITHOME muốn chia sẻ tới bạn. Hy vọng bạn đã nắm rõ và có thêm nhiều kiến thức cho bản thân. Cảm ơn bạn đã quan tâm theo dõi bài viết của chúng tôi!

Nếu có nhu cầu đặt mua mới điều hòa Toshiba hay các mẫu máy lạnh khác, bạn hãy truy cập website siêu thị điện máy KITHOME.vn hoặc liên hệ trực tiếp đến hotline dưới đây của chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ mua hàng nhanh chóng.KITHOME cam kết Hàng chính hãng, Uy tín lâu năm, Dịch vụ Giao hàng & Bảo hành trên toàn quốc.

Đừng quên ghé KITHOME.vn thường xuyên để xem thêm những kiến thức hữu ích về điều hòa, máy lạnh bạn nhé! Hẹn gặp lại bạn trong các bài viết tiếp theo!

KITHOME.vn – Mua Hàng Chính Hãng Online, Giá Tốt!

Để biết thêm thông tin chi tiết và đặt hàng sản phẩm, hãy liên hệ ngay với Kithome. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn!

📞 Hotline: 0983 196 190
🌐 Website: kithome.com.vn | bepkithome.vn
📌 Địa chỉ: Liền kề 5 – Lô A43 KĐT Geleximco, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội-Số 60, ngõ 218 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội

🔹 Fanpage: Kithome Hà Nội
🎥 YouTube: Bếp Kithome Official
🎵 TikTok: @thuongpham9190
📱 Zalo OA: Kithome Zalo
👥 Nhóm Facebook: Hội Yêu Bếp Kithome

🔥 Hãy đến với Kithome để trải nghiệm sản phẩm và dịch vụ tốt nhất!

CTV Kithome

Facebook Zalo youtube